TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

executioner

UK/ˌɛksəˈkjuːʃənə/ US/ˌɛksəˈkjuʃənɚ/ giọng máy của trình duyệt

executioner nghĩa là đao phủ, người hành hình.

Nghĩa của executioner

Danh từ

  1. Đao phủ, người hành hình.

Dạng từ của executioner

Số nhiềuexecutioners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với executioner

Đồng nghĩa

Họ từ của executioner

Câu hỏi thường gặp

executioner nghĩa là gì?

executioner (danh từ) nghĩa là đao phủ, người hành hình.

executioner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của executioner: giọng Anh (UK) /ˌɛksəˈkjuːʃənə/, giọng Mỹ (US) /ˌɛksəˈkjuʃənɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.