Đen nhánh tiếng Anh là gì?
"đen nhánh" trong tiếng Anh là raven (tính từ), jetty (tính từ), jet (tính từ).
raven Tính từ
UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/
Nghĩa: Đen như qụa, đen nhánh.
- raven hairtóc đen nhánh
jetty Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛti/US/ˈd͡ʒɛti/
Nghĩa: Đen nhánh, đen như hạt huyền.
jet Tính từ
UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/
Nghĩa: Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).
Câu hỏi thường gặp
Đen nhánh tiếng Anh là gì?
"đen nhánh" trong tiếng Anh là raven (tính từ), jetty (tính từ), jet (tính từ).