TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đen nhánh tiếng Anh là gì?

"đen nhánh" trong tiếng Anh là raven (tính từ), jetty (tính từ), jet (tính từ).

raven Tính từ

UK/ˈɹeɪvn̩/US/ˈɹeɪvən/

Nghĩa: Đen như qụa, đen nhánh.

  • raven hairtóc đen nhánh

Xem đầy đủ từ "raven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jetty Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛti/US/ˈd͡ʒɛti/

Nghĩa: Đen nhánh, đen như hạt huyền.

Xem đầy đủ từ "jetty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jet Tính từ

UK/ˈd͡ʒɛt/US/ˈd͡ʒɛt/

Nghĩa: Đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black).

Xem đầy đủ từ "jet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đen nhánh tiếng Anh là gì?

"đen nhánh" trong tiếng Anh là raven (tính từ), jetty (tính từ), jet (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.