jetty
UK/ˈd͡ʒɛti/
US/ˈd͡ʒɛti/
giọng máy của trình duyệt
jetty nghĩa là để chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh, đen như hạt huyền.
Nghĩa của jetty
Danh từ
- Để chắn sóng.
- Cầu tàu.
Tính từ
- Đen nhánh, đen như hạt huyền.
Dạng từ của jetty
| Số nhiều | jetties |
| Ngôi thứ ba số ít | jetties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jettying |
| Quá khứ phân từ | jettied |
| Quá khứ | jettied |
| So sánh hơn | more jetty |
| So sánh nhất | most jetty |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jetty
Đồng nghĩa
Họ từ của jetty
Câu hỏi thường gặp
jetty nghĩa là gì?
jetty (danh từ, tính từ) nghĩa là để chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh, đen như hạt huyền.
jetty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jetty: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛti/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛti/.