TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jetty

UK/ˈd͡ʒɛti/ US/ˈd͡ʒɛti/ giọng máy của trình duyệt

jetty nghĩa là để chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh, đen như hạt huyền.

Nghĩa của jetty

Danh từ

  1. Để chắn sóng.
  2. Cầu tàu.

Tính từ

  1. Đen nhánh, đen như hạt huyền.

Dạng từ của jetty

Số nhiềujetties
Ngôi thứ ba số ítjetties
Hiện tại phân từ (-ing)jettying
Quá khứ phân từjettied
Quá khứjettied
So sánh hơnmore jetty
So sánh nhấtmost jetty

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jetty

Đồng nghĩa

Họ từ của jetty

Câu hỏi thường gặp

jetty nghĩa là gì?

jetty (danh từ, tính từ) nghĩa là để chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh, đen như hạt huyền.

jetty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jetty: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛti/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.