Điền vào tiếng Anh là gì?
"điền vào" trong tiếng Anh là fill out (động từ), fill (ngoại động từ), write (ngoại động từ).
fill out Động từ
UK/fɪl ˈaʊt/US/fɪl ˈaʊt/
Nghĩa: điền vào, ghi vào
fill Ngoại động từ
UK/fɪl/US/fɪl/
Nghĩa: Bổ nhiệm, thế vào, điền vào.
- Please fill in this application form.Xin điền vào đơn này.
- to fill (ip) a postbổ khuyết một chức vị; thế chân
write Ngoại động từ
US/ɹəɪt/
Nghĩa: Điền vào; viết vào.
- to write a formđiền vào một mẫu khai
give in Cụm động từ
Nghĩa: Ghi vào, điền vào.
- to give in one's nameghi tên vào
wrote Ngoại động từ
UK/ɹəʊt/US/ɹoʊt/
Nghĩa: Điền vào; viết vào.
- to write a formđiền vào một mẫu khai
Câu hỏi thường gặp
Điền vào tiếng Anh là gì?
"điền vào" trong tiếng Anh là fill out (động từ), fill (ngoại động từ), write (ngoại động từ).