TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give in

giọng máy của trình duyệt

give in nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, nộp.

Nghĩa của give in

Cụm động từ

  1. Nhượng bộ, chịu thua.
  2. Nộp (tài liêu...).
  3. Ghi vào, điền vào.
    • to give in one's nameghi tên vào

Dạng từ của give in

Ngôi thứ ba số ítgives in
Hiện tại phân từ (-ing)giving in
Quá khứgave in
Quá khứ phân từgiven in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

give in nghĩa là gì?

give in (cụm động từ) nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, nộp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.