give in
giọng máy của trình duyệt
give in nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, nộp.
Nghĩa của give in
Cụm động từ
- Nhượng bộ, chịu thua.
- Nộp (tài liêu...).
- Ghi vào, điền vào.
- to give in one's nameghi tên vào
Dạng từ của give in
| Ngôi thứ ba số ít | gives in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | giving in |
| Quá khứ | gave in |
| Quá khứ phân từ | given in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
give in nghĩa là gì?
give in (cụm động từ) nghĩa là nhượng bộ, chịu thua, nộp.