Điều ác tiếng Anh là gì?
"điều ác" trong tiếng Anh là mischief (danh từ), evil (danh từ), evil-doing (danh từ).
mischief Danh từ
UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/
Nghĩa: Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.
- to play the mischief withgieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
- to do someone a mischieflàm ai bị thương; giết ai
evil Danh từ
UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/
Nghĩa: Cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ.
- to speak evil of someonenói xấu ai
- to choose the less of two evilsgiữa hai cái hại chọn cái ít hại hơn
evil-doing Danh từ
US/ˈi.vəl.ˈdu.ːiɳ/
Nghĩa: Điều ác, việc ác.
malefaction Danh từ
US/ˌmæ.lə.ˈfæk.ʃən/
Nghĩa: Điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà.
malignity Danh từ
US/mə.ˈlɪɡ.nə.ti/
Nghĩa: Điều ác, điều độc ác.
Câu hỏi thường gặp
Điều ác tiếng Anh là gì?
"điều ác" trong tiếng Anh là mischief (danh từ), evil (danh từ), evil-doing (danh từ).