Điều áp tiếng Anh là gì?
"điều áp" trong tiếng Anh là pressurize (ngoại động từ), pressurise (ngoại động từ), pressurization (danh từ).
pressurize Ngoại động từ
UK/ˈpɹɛʃəɹaɪz/US/ˈpɹɛʃəɹaɪz/
Nghĩa: Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...) (thường ở dạng bị động).
pressurise Ngoại động từ
Nghĩa: Điều áp (làm điều hoà áp suất, nhiệt độ... trong máy bay...).
pressurization Danh từ
Nghĩa: Sự điều áp.
pressurisation Danh từ
Nghĩa: Sự điều áp.
Câu hỏi thường gặp
Điều áp tiếng Anh là gì?
"điều áp" trong tiếng Anh là pressurize (ngoại động từ), pressurise (ngoại động từ), pressurization (danh từ).