Điều đó tiếng Anh là gì?
"điều đó" trong tiếng Anh là it (đại từ), such (danh từ), same (đại từ).
it Đại từ
UK/ɪt/US/ɪt/
Nghĩa: Cái đó, điều đó, con vật đó.
such Danh từ
UK/sʌt͡ʃ/US/sʌt͡ʃ/
Nghĩa: Cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy.
- I may have offended, but such was not my intentiontôi có thể làm mất lòng đấy, nhưng (cái) đó không phải là chủ định của tôi
- customers who are not satisfied with the goods bought can change such, if unusedkhách hàng nào không vừa lòng với hàng đã mua có thể đổi những thứ đó, nếu chưa dùng
same Đại từ
UK/seɪm/US/seɪm/
Nghĩa: Điều đã nói trên, người đã nói trên; vật đó; điều đó, người đó.
Câu hỏi thường gặp
Điều đó tiếng Anh là gì?
"điều đó" trong tiếng Anh là it (đại từ), such (danh từ), same (đại từ).