TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều bực mình tiếng Anh là gì?

"điều bực mình" trong tiếng Anh là bother (danh từ), annoyance (danh từ), displeasure (danh từ).

bother Danh từ

UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/

Nghĩa: Điều bực mình, điều khó chịu, điều buồn bực, điều phiền muộn.

Xem đầy đủ từ "bother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annoyance Danh từ

UK/əˈnɔɪ.əns/US/əˈnɔɪ.əns/

Nghĩa: Mối phiền muộn; điều khó chịu, điều trái ý; điều bực mình.

Xem đầy đủ từ "annoyance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displeasure Danh từ

UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/

Nghĩa: Điều khó chịu, điều bực mình.

Xem đầy đủ từ "displeasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều bực mình tiếng Anh là gì?

"điều bực mình" trong tiếng Anh là bother (danh từ), annoyance (danh từ), displeasure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.