Điều cấm kỵ tiếng Anh là gì?
"điều cấm kỵ" trong tiếng Anh là taboo (danh từ), tabu (danh từ), ju-ju (danh từ).
taboo Danh từ
UK/təˈbuː/
Nghĩa: Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
- It exists, but since it's taboo and nobody talks about it, there's no need to give it a name.Nó có tồn tại, nhưng vì nó là điều cấm kỵ và không có ai nói về nó cả, nên việc đặt cho nó một cái tên là không cần thiết.
- under [a] taboobị cấm kỵ
tabu Danh từ
Nghĩa: Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.
- under [a] taboobị cấm kỵ
ju-ju Danh từ
Nghĩa: Điều cấm kỵ (ở các dân tộc dã man).
Câu hỏi thường gặp
Điều cấm kỵ tiếng Anh là gì?
"điều cấm kỵ" trong tiếng Anh là taboo (danh từ), tabu (danh từ), ju-ju (danh từ).