TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều lo lắng tiếng Anh là gì?

"điều lo lắng" trong tiếng Anh là trouble (danh từ), load (danh từ), inquietude (danh từ).

trouble Danh từ

UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/

Nghĩa: Điều lo lắng, điều phiền muộn.

  • to be in troublecó chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
  • family troublesnhững chuyện lo lắng về gia đình

Xem đầy đủ từ "trouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Danh từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inquietude Danh từ

US/ˌɪn.ˈkwɑɪ.ə.ˌtuːd/

Nghĩa: Điều lo lắng.

Xem đầy đủ từ "inquietude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều lo lắng tiếng Anh là gì?

"điều lo lắng" trong tiếng Anh là trouble (danh từ), load (danh từ), inquietude (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.