load
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ləʊd/
US/loʊd/
giọng máy của trình duyệt
load nghĩa là vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở.
Nghĩa của load
Danh từ
- Vậy nặng, gánh nặng.
- to carry a heavy loadmang một gánh nặng
- Vật gánh, vật chở, vật đội (trên lưng súc vật, trên xe, tàu...).
- Trách nhiệm nặng nề; điều lo lắng, nỗi buồn phiền.
- Kỹ thuật Sự tải; tải; trọng tải (của một con tàu...).
- periodic loadtải tuần hoàn
- Thuốc nạp, đạn nạp (vào súng).
- Thông tục Nhiều, hàng đống.
- loads of moneyhàng đống tiền, hàng bồ bạc
Ngoại động từ
- Chất, chở.
- to load a cartchất lên xe
- Nhét, nhồi, tống vào, nạp đạn) súng); lắp phim (máy ảnh).
- to load a gunnạp đạn vào súng
- I am loadedsúng tôi có nạp đạn
- to load a cameralắp phim vào máy ánh
- to load one's stomach with foodăn nhồi ăn nhét, ăn no căng
- Chồng chất; bắt phải chịu, bắt phải gánh vác, bắt phải đảm nhận...
- to load somebody with wordđổ dồn (chồng chất) công việc lên đầu ai
- to load a man with insultschửi bới ai thậm tệ
- to load someone with giftscho, ai hàng đống quà
- to load someone with complimentskhen ngợi ai hết lời
- Đổ chì vào, làm cho nặng thêm.
- to load the diceđổ chì vào con súc sắc; (nghĩa bóng) gian lận
Nội động từ
- Bốc hàng, bốc vác, khuân vác.
- Nạp đạn.
Dạng từ của load
| Số nhiều | loads |
| Ngôi thứ ba số ít | loads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loading |
| Quá khứ | loaded |
| Quá khứ phân từ | loaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với load
Đồng nghĩa
Họ từ của load
Cụm từ, thành ngữ với load
- to gets a load of — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghe; Nhìn, trông.
- to have a load on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu.
- load in bulk — Bốc hàng rời (không đóng bao...).
Câu ví dụ với load
- The truck carried a load of furniture. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
load nghĩa là gì?
load (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vậy nặng, gánh nặng, vật gánh, vật chở.
load phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của load: giọng Anh (UK) /ləʊd/, giọng Mỹ (US) /loʊd/.