TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điều tưởng tượng tiếng Anh là gì?

"điều tưởng tượng" trong tiếng Anh là fiction (danh từ), figment (danh từ), idea (danh từ).

fiction Danh từ

UK/ˈfɪkʃən/US/ˈfɪkʃən/

Nghĩa: Điều hư cấu, điều tưởng tượng.

Xem đầy đủ từ "fiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

figment Danh từ

UK/ˈfɪɡ.mənt/US/ˈfɪɡ.mənt/

Nghĩa: Điều tưởng tượng; điều bịa đặt.

  • a figment of the mindđiều tưởng tượng
  • It is not a figment of our imaginationsĐó không phải là bịa đặt do tưởng tượng mà ra

Xem đầy đủ từ "figment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

idea Danh từ

UK/aɪ̯ˈdɪə̯/US/aɪ̯ˈdi.ə/

Nghĩa: Sự hình dung, sự tưởng tượng; điều tưởng tượng.

  • I had no idea you could do ittôi không hình dung được anh có thể làm điều đó

Xem đầy đủ từ "idea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imagination Danh từ

UK/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/US/ɪˌmæd͡ʒəˈneɪʃən/

Nghĩa: Điều tưởng tượng.

Xem đầy đủ từ "imagination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điều tưởng tượng tiếng Anh là gì?

"điều tưởng tượng" trong tiếng Anh là fiction (danh từ), figment (danh từ), idea (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.