TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Điện trở tiếng Anh là gì?

"điện trở" trong tiếng Anh là resistor (danh từ), resistance (danh từ), electrical.

resistor Danh từ

UK/ɹɪˈzɪstə/US/ɹɪˈzɪstɚ/

Nghĩa: Điện trở.

Xem đầy đủ từ "resistor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resistance Danh từ

UK/ɹɪˈzɪstəns/US/ɹɪˈzɪstəns/

Nghĩa: Điện trở.

  • resistance boxhộp điện trở

Xem đầy đủ từ "resistance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

electrical

UK/ɪˈlɛktɹɪkəl/US/ɪˈlɛktɹɪkəl/

Xem đầy đủ từ "electrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Điện trở tiếng Anh là gì?

"điện trở" trong tiếng Anh là resistor (danh từ), resistance (danh từ), electrical.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.