Đi chân tiếng Anh là gì?
"đi chân" trong tiếng Anh là pad (động từ), afoot (tính từ), on foot (cụm giới từ).
pad Động từ
UK/pæd/US/pæd/
Nghĩa: Đi chân, cuốc bộ.
- to pad it; to pad the hoof(từ lóng) cuốc bộ
afoot Tính từ
UK/əˈfʊt/US/əˈfʊt/
Nghĩa: Đi bộ, đi chân.
- to go afoot throught the forestđi bộ xuyên qua rừng
on foot Cụm giới từ
Nghĩa: Đi bộ, đi chân, cuốc bộ.
Câu hỏi thường gặp
Đi chân tiếng Anh là gì?
"đi chân" trong tiếng Anh là pad (động từ), afoot (tính từ), on foot (cụm giới từ).