TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi chân tiếng Anh là gì?

"đi chân" trong tiếng Anh là pad (động từ), afoot (tính từ), on foot (cụm giới từ).

pad Động từ

UK/pæd/US/pæd/

Nghĩa: Đi chân, cuốc bộ.

  • to pad it; to pad the hoof(từ lóng) cuốc bộ

Xem đầy đủ từ "pad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afoot Tính từ

UK/əˈfʊt/US/əˈfʊt/

Nghĩa: Đi bộ, đi chân.

  • to go afoot throught the forestđi bộ xuyên qua rừng

Xem đầy đủ từ "afoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on foot Cụm giới từ

Nghĩa: Đi bộ, đi chân, cuốc bộ.

Xem đầy đủ từ "on foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi chân tiếng Anh là gì?

"đi chân" trong tiếng Anh là pad (động từ), afoot (tính từ), on foot (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.