TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pad

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pæd/ US/pæd/ giọng máy của trình duyệt

pad nghĩa là đường cái, đi chân, cuốc bộ, đệm.

Nghĩa của pad

Danh từ

  1. Từ lóng Đường cái.
    • gentleman (knight, squire) of the padkẻ cướp đường
  2. Ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag).
  3. Cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm.
  4. Tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ).
  5. Lõi hộp mực đóng dấu.
  6. Cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...).
  7. Gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...).
  8. Giỏ (dùng làm đơn vị đo lường).
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ổ ăn chơi
  10. Tiệm hút.

Động từ

  1. Đi chân, cuốc bộ.
    • to pad it; to pad the hoof(từ lóng) cuốc bộ

Ngoại động từ

  1. Đệm, lót, độn (áo...).
  2. Thường + out Nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...).
    • to pad a sentence outnhồi nhét những thứ thừa đầy câu

Dạng từ của pad

Số nhiềupads
Ngôi thứ ba số ítpads
Hiện tại phân từ (-ing)padding
Quá khứ phân từpadded
Quá khứpadded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pad

Đồng nghĩa

Họ từ của pad

Cụm từ, thành ngữ với pad

  • padded cell — Buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên).
  • pad thai — Pad Thái.

Câu hỏi thường gặp

pad nghĩa là gì?

pad (danh từ, động từ, ngoại động từ) nghĩa là đường cái, đi chân, cuốc bộ, đệm.

pad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pad: giọng Anh (UK) /pæd/, giọng Mỹ (US) /pæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.