TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi dạo chơi tiếng Anh là gì?

"đi dạo chơi" trong tiếng Anh là promenade (nội động từ), ramble (nội động từ), rambler (danh từ).

promenade Nội động từ

UK/ˈpɹɒm.əˌnɑːd/US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/

Nghĩa: Đi dạo chơi.

  • to promenade on the hillđi dạo chơi trên đồi

Xem đầy đủ từ "promenade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramble Nội động từ

UK/ˈɹæmbəl/US/ˈɹæmbəl/

Nghĩa: Đi dạo chơi, đi ngao du.

Xem đầy đủ từ "ramble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rambler Danh từ

US/ˈræm.blɜː/

Nghĩa: Người đi dạo chơi, người đi ngao du.

Xem đầy đủ từ "rambler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touring Tính từ

UK/ˈtʊəɹɪŋ/US/ˈtʊəɹɪŋ/

Nghĩa: Đi dạo chơi.

Xem đầy đủ từ "touring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi dạo chơi tiếng Anh là gì?

"đi dạo chơi" trong tiếng Anh là promenade (nội động từ), ramble (nội động từ), rambler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.