Đi dạo chơi tiếng Anh là gì?
"đi dạo chơi" trong tiếng Anh là promenade (nội động từ), ramble (nội động từ), rambler (danh từ).
promenade Nội động từ
UK/ˈpɹɒm.əˌnɑːd/US/ˌpɹɑm.əˈneɪd/
Nghĩa: Đi dạo chơi.
- to promenade on the hillđi dạo chơi trên đồi
ramble Nội động từ
UK/ˈɹæmbəl/US/ˈɹæmbəl/
Nghĩa: Đi dạo chơi, đi ngao du.
rambler Danh từ
US/ˈræm.blɜː/
Nghĩa: Người đi dạo chơi, người đi ngao du.
touring Tính từ
UK/ˈtʊəɹɪŋ/US/ˈtʊəɹɪŋ/
Nghĩa: Đi dạo chơi.
Câu hỏi thường gặp
Đi dạo chơi tiếng Anh là gì?
"đi dạo chơi" trong tiếng Anh là promenade (nội động từ), ramble (nội động từ), rambler (danh từ).