Đi lại tiếng Anh là gì?
"đi lại" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), consort (nội động từ), ambulatory (tính từ).
traffic Danh từ
UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/
Nghĩa: Sự đi lại, sự giao thông.
- There isn't much traffic on this road.Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- There's not much traffic on this road.Con đường này không có nhiều xe đi lại.
consort Nội động từ
UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/
Nghĩa: Đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với.
- to consort with someoneđi lại giao thiệp với ai
ambulatory Tính từ
UK/ˌæm.bjəˈleɪ.tɹi/US/ˈam.bjə.ləˌtoɹ.i/
Nghĩa: Sự đi lại, dùng để đi lại.
ambulant Tính từ
US/ˈæm.bjə.lənt/
Nghĩa: Đi lại, đi chỗ này chỗ khác, di động không ở một chỗ.
term Danh từ
UK/tɜːm/US/tɜɹm/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
- to be on good terms with someonecó quan hệ tốt với ai
- to be on speaking terms with someonequen biết ai có thể chuyện trò với nhau được; có quan hệ đi lại với ai, giao thiệp với ai
goer Danh từ
US/ˈɡoʊɚ/
Nghĩa: Người đi, người đi lại.
- the comers and goerskhách qua lại
going Danh từ
UK/ˈɡəʊ.ɪŋ/US/ˈɡoʊ.ɪŋ/
Nghĩa: Trạng thái đường sá (xấu, tốt...); việc đi lại.
- the going is hard over this rough roadviệc đi lại trên đường gồ ghề này vất vả
terms Danh từ
UK/tɜːmz/US/tɝmz/
Nghĩa: Quan hệ, sự giao thiệp, sự giao hảo, sự đi lại.
Câu hỏi thường gặp
Đi lại tiếng Anh là gì?
"đi lại" trong tiếng Anh là traffic (danh từ), consort (nội động từ), ambulatory (tính từ).