Đi ngang qua tiếng Anh là gì?
"đi ngang qua" trong tiếng Anh là traverse (ngoại động từ), pass (nội động từ), cross (ngoại động từ).
traverse Ngoại động từ
UK/tɹəˈvɜːs/US/tɹəˈvɝs/
Nghĩa: Đi qua, đi ngang qua, vượt qua; nằm vắt ngang.
- to traverse a forestđi qua một khu rừng
- the railway traverses the countryđường sắt chạy ngang qua vùng này
pass Nội động từ
UK/pɑːs/US/pɑːs/
Nghĩa: Đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua.
- to pass down the streetđi xuống phố
- to pass along a wallđi dọc theo bức tường
cross Ngoại động từ
UK/kɹɒs/US/kɹɔs/
Nghĩa: Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua.
- to cross the seavượt biển
pass by Cụm động từ
UK/pɑːs ˈbaɪ/US/pæs ˈbaɪ/
Nghĩa: Đi qua, đi ngang qua.
Câu hỏi thường gặp
Đi ngang qua tiếng Anh là gì?
"đi ngang qua" trong tiếng Anh là traverse (ngoại động từ), pass (nội động từ), cross (ngoại động từ).