TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi rong tiếng Anh là gì?

"đi rong" trong tiếng Anh là roam (động từ), peripatetically (phó từ), travelling (tính từ).

roam Động từ

UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/

Nghĩa: Đi rong.

  • The sheep are allowed to roam freely on this landCừu thả rong ngoài đồng

Xem đầy đủ từ "roam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peripatetically Phó từ

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Lưu động, đi rong.

Xem đầy đủ từ "peripatetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

travelling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

  • travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn

Xem đầy đủ từ "travelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peripateticism Danh từ

US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/

Nghĩa: Tính lưu động, tính đi rong.

Xem đầy đủ từ "peripateticism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traveling Tính từ

UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/

Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.

Xem đầy đủ từ "traveling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi rong tiếng Anh là gì?

"đi rong" trong tiếng Anh là roam (động từ), peripatetically (phó từ), travelling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.