Đi rong tiếng Anh là gì?
"đi rong" trong tiếng Anh là roam (động từ), peripatetically (phó từ), travelling (tính từ).
roam Động từ
UK/ɹəʊm/US/ɹoʊm/
Nghĩa: Đi rong.
- The sheep are allowed to roam freely on this landCừu thả rong ngoài đồng
peripatetically Phó từ
US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.kəl.li/
Nghĩa: Lưu động, đi rong.
travelling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
- travelling crane(kỹ thuật) cầu lăn
peripateticism Danh từ
US/ˌpɛr.ə.pə.ˈtɛ.tɪ.ˌsɪ.zᵊm/
Nghĩa: Tính lưu động, tính đi rong.
traveling Tính từ
UK/ˈtɹæv.lɪŋ/US/ˈtɹæv.lɪŋ/
Nghĩa: Nay đây mai đó, đi rong, lưu động.
Câu hỏi thường gặp
Đi rong tiếng Anh là gì?
"đi rong" trong tiếng Anh là roam (động từ), peripatetically (phó từ), travelling (tính từ).