Đi vắng tiếng Anh là gì?
"đi vắng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), absentee (danh từ).
absent Tính từ
UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/
Nghĩa: Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.
absence Danh từ
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/
Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
- In the absence of her mother, she looks after her sister.Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
- to have a long absence from schoolnghỉ học lâu
absentee Danh từ
US/ˌæb.sn̩ˈti/
Nghĩa: Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.
Câu hỏi thường gặp
Đi vắng tiếng Anh là gì?
"đi vắng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), absentee (danh từ).