TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi vắng tiếng Anh là gì?

"đi vắng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), absentee (danh từ).

absent Tính từ

UK/ˈæb.sn̩t/US/ˈæb.sn̩t/

Nghĩa: Vắng mặt, đi vắng, nghỉ.

Xem đầy đủ từ "absent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absence Danh từ

UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/

Nghĩa: Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.

  • In the absence of her mother, she looks after her sister.Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.
  • to have a long absence from schoolnghỉ học lâu

Xem đầy đủ từ "absence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absentee Danh từ

US/ˌæb.sn̩ˈti/

Nghĩa: Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.

Xem đầy đủ từ "absentee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi vắng tiếng Anh là gì?

"đi vắng" trong tiếng Anh là absent (tính từ), absence (danh từ), absentee (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.