TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đi xa hơn tiếng Anh là gì?

"đi xa hơn" trong tiếng Anh là outward (ngoại động từ), outwalk (ngoại động từ), outsail (ngoại động từ).

outward Ngoại động từ

UK/ˈaʊt.wəd/US/ˈaʊt.wɚd/

Nghĩa: Đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai).

Xem đầy đủ từ "outward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outwalk Ngoại động từ

Nghĩa: Đi xa hơn, đi nhanh hơn (ai).

Xem đầy đủ từ "outwalk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outsail Ngoại động từ

Nghĩa: Đi nhanh hơn, đi xa hơn (thuyền).

Xem đầy đủ từ "outsail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đi xa hơn tiếng Anh là gì?

"đi xa hơn" trong tiếng Anh là outward (ngoại động từ), outwalk (ngoại động từ), outsail (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.