TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đinh tiếng Anh là gì?

"đinh" trong tiếng Anh là boil (danh từ), ding (danh từ riêng), nail (danh từ).

boil Danh từ

UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/

Nghĩa: Nhọt, đinh.

Xem đầy đủ từ "boil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ding Danh từ riêng

UK/dɪŋ/US/dɪŋ/

Nghĩa: Đinh.

Xem đầy đủ từ "ding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nail Danh từ

UK/neɪl/US/neɪl/

Nghĩa: đinh

  • to drive a nailđóng đinh

Xem đầy đủ từ "nail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clou Danh từ

UK/kluː/US/kluː/

Nghĩa: Cái đinh (của buổi biểu diễn...), tiết mục được chú ý nhất; vấn đề được quan tâm đến nhất.

Xem đầy đủ từ "clou": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đinh tiếng Anh là gì?

"đinh" trong tiếng Anh là boil (danh từ), ding (danh từ riêng), nail (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.