TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoàn đại biểu tiếng Anh là gì?

"đoàn đại biểu" trong tiếng Anh là delegation (danh từ), delegacy (danh từ), deputation (danh từ).

delegation Danh từ

UK/dɛlɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Phái đoàn, đoàn đại biểu.

  • The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution.Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.

Xem đầy đủ từ "delegation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegacy Danh từ

Nghĩa: Phái đoàn, đoàn đại biểu.

Xem đầy đủ từ "delegacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputation Danh từ

UK/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/US/ˌdɛpjuːˈteɪʃən/

Nghĩa: Đại biểu, đại diện; đoàn đại biểu, phái đoàn.

Xem đầy đủ từ "deputation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoàn đại biểu tiếng Anh là gì?

"đoàn đại biểu" trong tiếng Anh là delegation (danh từ), delegacy (danh từ), deputation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.