Đoán chừng tiếng Anh là gì?
"đoán chừng" trong tiếng Anh là presume (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).
presume Ngoại động từ
UK/pɹɪˈzjuːm/US/pɹɪˈz(j)um/
Nghĩa: Cho là, coi như là, cầm bằng là; đoán chừng.
- I presume that he will do ittôi cho là nó sẽ làm việc đó
- I presume this decision to be finalquyết định đó tôi cho là như là cuối cùng
presumedly Phó từ
Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng, đoán chừng.
presumptive Tính từ
UK/pɹɪˈzʌm(p)tɪv/US/pɹiˈzʌm(p)tɪv/
Nghĩa: Cho là đúng, cầm bằng; đoán chừng.
- presumptive evidencechứng cớ đoán chừng
presumption Danh từ
UK/pɹɪˈzʌmp.ʃən/US/pɹɪˈzʌmp.ʃən/
Nghĩa: Sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng.
- there is a strong presumption against the truth of this newscó căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
- there is a strong presumption in favour of...có căn cứ vững chắc để thiên về
guess-work Danh từ
US/ˈɡɛs.ˈwɜːk/
Nghĩa: Sự phỏng đoán, sự đoán chừng.
Câu hỏi thường gặp
Đoán chừng tiếng Anh là gì?
"đoán chừng" trong tiếng Anh là presume (ngoại động từ), presumedly (phó từ), presumptive (tính từ).