TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đo bằng bước chân tiếng Anh là gì?

"đo bằng bước chân" trong tiếng Anh là pace (ngoại động từ), step (ngoại động từ), step out (cụm động từ).

pace Ngoại động từ

UK/peɪs/US/peɪs/

Nghĩa: Bước từng bước qua, đi đi lại lại; đo bằng bước chân.

  • to pace the roomđi đi lại lại trong phòng; đo gian phòng bằng bước chân

Xem đầy đủ từ "pace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step Ngoại động từ

UK/stɛp-/US/stɛp-/

Nghĩa: Đo bằng bước chân.

Xem đầy đủ từ "step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

step out Cụm động từ

Nghĩa: Đo bằng bước chân.

Xem đầy đủ từ "step out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đo bằng bước chân tiếng Anh là gì?

"đo bằng bước chân" trong tiếng Anh là pace (ngoại động từ), step (ngoại động từ), step out (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.