TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đua tiếng Anh là gì?

"đua" trong tiếng Anh là racing (danh từ), compete, vie.

racing Danh từ

UK/ˈɹeɪsɪŋ/US/ˈɹeɪsɪŋ/

Nghĩa: Cuộc đua.

  • Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
  • Sami had a racing motorcycle.Sami có một chiếc xe máy đua.

Xem đầy đủ từ "racing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compete

UK/kəmˈpiːt/US/kəmˈpiːt/

Xem đầy đủ từ "compete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vie

UK/vaɪ/US/vaɪ/

Xem đầy đủ từ "vie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Cuộc đua, cuộc chạy đua.

  • Tom ran a race yesterday.Tom đã chạy đua vào ngày hôm qua.
  • His bad leg prevented him from winning the race.Anh ấy đã không thể giành chiến thắng trong cuộc đua vì chân anh ấy bị thương.

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh-in Danh từ

US/ˈweɪ.ˌɪn/

Nghĩa: Cuộc kiểm tra trọng lượng của một võ sự quyền Anh, dô kề ngay trước cuộc đấu, cuộc đua.

Xem đầy đủ từ "weigh-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đua tiếng Anh là gì?

"đua" trong tiếng Anh là racing (danh từ), compete, vie.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.