TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đung đưa tiếng Anh là gì?

"đung đưa" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), sway (động từ), dangle.

swing Nội động từ

UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng

  • door swings to shutcửa đu đưa rồi đóng lại
  • Her long black skirt swings about her legs.Cái váy đen dài phấp phới quanh chân của cô ta

Xem đầy đủ từ "swing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sway Động từ

UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/ giọng người thật

Nghĩa: đu, đung đưa

Xem đầy đủ từ "sway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dangle

UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "dangle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đung đưa tiếng Anh là gì?

"đung đưa" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), sway (động từ), dangle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "swing": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sway": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.