Đung đưa tiếng Anh là gì?
"đung đưa" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), sway (động từ), dangle.
swing Nội động từ
UK/ˈswɪŋ/US/ˈswɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Đu đưa, đong đưa, đung đưa, lúc lắc, vung vẩy; lắc, lay, khuấy, đi, di chuyển, chuyển động, chuyển dịch, xê dịch qua lại hoặc tới lui trong khi nó đang lơ lửng
- door swings to shutcửa đu đưa rồi đóng lại
- Her long black skirt swings about her legs.Cái váy đen dài phấp phới quanh chân của cô ta
sway Động từ
UK/ˈsweɪ̯/US/ˈsweɪ̯/ giọng người thật
Nghĩa: đu, đung đưa
dangle
UK/ˈdæŋ.ɡəl/US/ˈdæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Đung đưa tiếng Anh là gì?
"đung đưa" trong tiếng Anh là swing (nội động từ), sway (động từ), dangle.