Ương bướng tiếng Anh là gì?
"ương bướng" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), mulish (tính từ), hardmouthed (tính từ).
stubborn Tính từ
UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/
Nghĩa: Bướng bỉnh, ương bướng, ngoan cố.
- as stubborn as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
mulish Tính từ
UK/ˈmjuːlɪʃ/US/ˈmjuːlɪʃ/
Nghĩa: Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương bướng.
hardmouthed Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/
Nghĩa: Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.
unconformable Tính từ
Nghĩa: Ương bướng.
mule Danh từ
UK/mjuːl/US/mjuːl/
Nghĩa: Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng.
- as obstinate (stubborn) as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
stubbornness Danh từ
UK/ˈstʌbən(n)əs/US/ˈstʌbɚn(n)əs/
Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính ương bướng, tính ngoan cố.
mulishness Danh từ
US/ˈmjuː.lɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính ương bướng.
stick-to-itiveness Danh từ
US/stɪk.ˈtuː.ə.tɪv.nəs/
Nghĩa: (thông tục) tính ương ngạnh, tính ương bướng.
Xem đầy đủ từ "stick-to-itiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
unconformableness Danh từ
Nghĩa: Tính ương bướng.
Câu hỏi thường gặp
Ương bướng tiếng Anh là gì?
"ương bướng" trong tiếng Anh là stubborn (tính từ), mulish (tính từ), hardmouthed (tính từ).