TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ước hẹn tiếng Anh là gì?

"ước hẹn" trong tiếng Anh là engage (ngoại động từ), promise, engagement (danh từ).

engage Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.

  • to engage oneself to do somethinghứa hẹn làm gì
  • to become engaged tohứa hôn với

Xem đầy đủ từ "engage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promise

UK/ˈpɹɒmɪs/US/ˈpɹɑmɪs/

Xem đầy đủ từ "promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engagement Danh từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn.

  • to keep one's engagementstôn trọng những lời cam kết của mình

Xem đầy đủ từ "engagement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước hẹn tiếng Anh là gì?

"ước hẹn" trong tiếng Anh là engage (ngoại động từ), promise, engagement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.