TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ước mong tiếng Anh là gì?

"ước mong" trong tiếng Anh là long (nội động từ), wishful (tính từ), like (ngoại động từ).

long Nội động từ

UK/lɒŋ/US/lɑŋ/

Nghĩa: Nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước.

  • I long to see himtôi nóng lòng được gặp nó
  • I long for you lettertôi mong mỏi thư anh

Xem đầy đủ từ "long": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wishful Tính từ

UK/ˈwɪʃfəl/

Nghĩa: Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.

  • Wishful look.Con mắt thèm muốn

Xem đầy đủ từ "wishful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like Ngoại động từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/

Nghĩa: Muốn, ước mong.

  • I should like a cup of teatôi muốn có một tách chè
  • parents like their children to be successful in filebố mẹ muốn cho con cái thành công ở đời

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dream Động từ

UK/dɹiːm/US/dɹim/

Nghĩa: mơ ước, ước mơ, mong ước, ước mong

Xem đầy đủ từ "dream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước mong tiếng Anh là gì?

"ước mong" trong tiếng Anh là long (nội động từ), wishful (tính từ), like (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.