TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ướt đẫm tiếng Anh là gì?

"ướt đẫm" trong tiếng Anh là soaked (tính từ), drip (nội động từ), soddenness (danh từ).

soaked Tính từ

UK/səʊkt/US/səʊkt/

Nghĩa: Hoàn toàn ướt; ướt đẫm.

Xem đầy đủ từ "soaked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drip Nội động từ

UK/ˈdɹɪp/US/ˈdɹɪp/

Nghĩa: + with) ướt sũng, ướt đẫm.

  • to be driping wetướt sũng, ướt đẫm
  • to drip with bloodđẫm máu, máu đầm đìa chảy thành giọt

Xem đầy đủ từ "drip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soddenness Danh từ

US/ˈsɑː.dᵊn.nəs/

Nghĩa: Sự đẫm nước, sự ướt đẫm.

Xem đầy đủ từ "soddenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swimming Tính từ

UK/ˈswɪmɪŋ/US/ˈswɪmɪŋ/

Nghĩa: Đẫm nước, ướt đẫm.

  • swimming eyesmắt đẫm lệ

Xem đầy đủ từ "swimming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dripping Tính từ

UK/ˈdɹɪpɪŋ/US/ˈdɹɪpɪŋ/

Nghĩa: Ướt sũng, ướt đẫm.

  • to be dripping with bloodđẫm máu

Xem đầy đủ từ "dripping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ướt đẫm tiếng Anh là gì?

"ướt đẫm" trong tiếng Anh là soaked (tính từ), drip (nội động từ), soddenness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.