Ướt đẫm tiếng Anh là gì?
"ướt đẫm" trong tiếng Anh là soaked (tính từ), drip (nội động từ), soddenness (danh từ).
soaked Tính từ
UK/səʊkt/US/səʊkt/
Nghĩa: Hoàn toàn ướt; ướt đẫm.
drip Nội động từ
UK/ˈdɹɪp/US/ˈdɹɪp/
Nghĩa: + with) ướt sũng, ướt đẫm.
- to be driping wetướt sũng, ướt đẫm
- to drip with bloodđẫm máu, máu đầm đìa chảy thành giọt
soddenness Danh từ
US/ˈsɑː.dᵊn.nəs/
Nghĩa: Sự đẫm nước, sự ướt đẫm.
swimming Tính từ
UK/ˈswɪmɪŋ/US/ˈswɪmɪŋ/
Nghĩa: Đẫm nước, ướt đẫm.
- swimming eyesmắt đẫm lệ
dripping Tính từ
UK/ˈdɹɪpɪŋ/US/ˈdɹɪpɪŋ/
Nghĩa: Ướt sũng, ướt đẫm.
- to be dripping with bloodđẫm máu
Câu hỏi thường gặp
Ướt đẫm tiếng Anh là gì?
"ướt đẫm" trong tiếng Anh là soaked (tính từ), drip (nội động từ), soddenness (danh từ).