TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ảo tiếng Anh là gì?

"ảo" trong tiếng Anh là imaginary (tính từ), virtual (tính từ), paper (tính từ).

imaginary Tính từ

UK/ɪˈmæd͡ʒɪnəɹi/US/ɪˈmæd͡ʒɪˌn(ɛ)ɹi/

Nghĩa: Tưởng tượng, không có thực, ảo.

  • an imaginary diseasebệnh tưởng tượng

Xem đầy đủ từ "imaginary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

virtual Tính từ

UK/ˈvɜːt͡ʃʊəl/US/ˈvɜɹt͡ʃuəl/

Nghĩa: Ảo.

  • virtual focustiêu điểm ảo

Xem đầy đủ từ "virtual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paper Tính từ

UK/ˈpeɪ̯.pə/US/ˈpeɪ̯.pəɹ/

Nghĩa: Trên giấy tờ, ảo.

Xem đầy đủ từ "paper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ảo tiếng Anh là gì?

"ảo" trong tiếng Anh là imaginary (tính từ), virtual (tính từ), paper (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.