Ảo tiếng Anh là gì?
"ảo" trong tiếng Anh là imaginary (tính từ), virtual (tính từ), paper (tính từ).
imaginary Tính từ
UK/ɪˈmæd͡ʒɪnəɹi/US/ɪˈmæd͡ʒɪˌn(ɛ)ɹi/
Nghĩa: Tưởng tượng, không có thực, ảo.
- an imaginary diseasebệnh tưởng tượng
virtual Tính từ
UK/ˈvɜːt͡ʃʊəl/US/ˈvɜɹt͡ʃuəl/
Nghĩa: Ảo.
- virtual focustiêu điểm ảo
paper Tính từ
UK/ˈpeɪ̯.pə/US/ˈpeɪ̯.pəɹ/
Nghĩa: Trên giấy tờ, ảo.
Câu hỏi thường gặp
Ảo tiếng Anh là gì?
"ảo" trong tiếng Anh là imaginary (tính từ), virtual (tính từ), paper (tính từ).