TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ảo giác tiếng Anh là gì?

"ảo giác" trong tiếng Anh là hallucination (danh từ), a rope of sand (cụm từ), hallucinatory (tính từ).

hallucination Danh từ

UK/həˌluːsɪˈneɪʃən/US/həˌluːsɪˈneɪʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Ảo giác.

Xem đầy đủ từ "hallucination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a rope of sand Cụm từ

Nghĩa: Sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "a rope of sand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hallucinatory Tính từ

UK/həˈluː.sɪ.nə.tər.i/US/həˈluː.sɪ.nə.tɔːr.i/ giọng người thật

Nghĩa: Ảo giác; có tính chất ảo giác.

Xem đầy đủ từ "hallucinatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illusion Danh từ

UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Ảo giác, ảo ảnh.

  • optical illusionảo thị

Xem đầy đủ từ "illusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delusion Danh từ

UK/dɪˈl(j)uːʒ(ə)n/ giọng máy

Nghĩa: Ảo giác.

Xem đầy đủ từ "delusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ảo giác tiếng Anh là gì?

"ảo giác" trong tiếng Anh là hallucination (danh từ), a rope of sand (cụm từ), hallucinatory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hallucination": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "hallucinatory": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "illusion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.