TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illusion

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

illusion nghĩa là ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh.

Nghĩa của illusion

Danh từ

  1. Ảo tưởng.
    • to be under an illusioncó ảo tưởng
    • to indulge in illusionsnuôi những ảo tưởng
  2. Ảo giác, ảo ảnh.
    • optical illusionảo thị
  3. Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.
  4. Vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...).

Dạng từ của illusion

Số nhiềuillusions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusion

Đồng nghĩa

Họ từ của illusion

Câu hỏi thường gặp

illusion nghĩa là gì?

illusion (danh từ) nghĩa là ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh.

illusion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của illusion: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.