illusion
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
illusion nghĩa là ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh.
Nghĩa của illusion
Danh từ
- Ảo tưởng.
- to be under an illusioncó ảo tưởng
- to indulge in illusionsnuôi những ảo tưởng
- Ảo giác, ảo ảnh.
- optical illusionảo thị
- Sự đánh lừa, sự làm mắc lừa.
- Vải tuyn thưa (làm mạng che mặt...).
Dạng từ của illusion
| Số nhiều | illusions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusion
Đồng nghĩa
Họ từ của illusion
Câu hỏi thường gặp
illusion nghĩa là gì?
illusion (danh từ) nghĩa là ảo tưởng, ảo giác, ảo ảnh.
illusion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illusion: giọng Anh (UK) /ɪˈl(j)uːʒ(ə)n/.