TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ảo tượng tiếng Anh là gì?

"ảo tượng" trong tiếng Anh là mirage (danh từ), phantom (danh từ), phantasm (danh từ).

mirage Danh từ

UK/mɪˈɹɑːʒ/US/mɪˈɹɑːʒ/

Nghĩa: Ảo tượng.

Xem đầy đủ từ "mirage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantom Danh từ

UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/

Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "phantom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phantasm Danh từ

UK/ˈfæntæzəm/US/ˈfæntæzəm/

Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.

Xem đầy đủ từ "phantasm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ảo tượng tiếng Anh là gì?

"ảo tượng" trong tiếng Anh là mirage (danh từ), phantom (danh từ), phantasm (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.