Ảo tượng tiếng Anh là gì?
"ảo tượng" trong tiếng Anh là mirage (danh từ), phantom (danh từ), phantasm (danh từ).
mirage Danh từ
UK/mɪˈɹɑːʒ/US/mɪˈɹɑːʒ/
Nghĩa: Ảo tượng.
phantom Danh từ
UK/ˈfæntəm/US/ˈfæntəm/
Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
phantasm Danh từ
UK/ˈfæntæzəm/US/ˈfæntæzəm/
Nghĩa: Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Ảo tượng tiếng Anh là gì?
"ảo tượng" trong tiếng Anh là mirage (danh từ), phantom (danh từ), phantasm (danh từ).