phantasm
UK/ˈfæntæzəm/
US/ˈfæntæzəm/
giọng máy của trình duyệt
phantasm nghĩa là bóng ma, hồn hiện, ảo ảnh, ảo tượng.
Nghĩa của phantasm
Danh từ
- Bóng ma, hồn hiện.
- Ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng.
Dạng từ của phantasm
| Số nhiều | phantasms |
Họ từ của phantasm
Câu hỏi thường gặp
phantasm nghĩa là gì?
phantasm (danh từ) nghĩa là bóng ma, hồn hiện, ảo ảnh, ảo tượng.
phantasm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phantasm: giọng Anh (UK) /ˈfæntæzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈfæntæzəm/.