Ẩm tiếng Anh là gì?
"ẩm" trong tiếng Anh là damp (tính từ), humid (tính từ), moist (tính từ).
damp Tính từ
US/ˈdeə̯mp/
Nghĩa: Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.
humid Tính từ
UK/ˈhjuːmɪd/US/ˈhjuːmɪd/
Nghĩa: Ẩm, ẩm ướt.
moist Tính từ
UK/mɔɪst/US/mɔɪst/
Nghĩa: Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
- moist seasonmùa ẩm
soggy Tính từ
US/ˈsɑɡi/
Nghĩa: Đẫm nước, sũng nước; ẩm.
sour Tính từ
UK/ˈsaʊ.ə/US/ˈsaʊ.ɚ/
Nghĩa: Ẩm, ướt (đất); ấm là lạnh (thời tiết).
sodden Tính từ
UK/ˈsɒ.dən/US/ˈsɑ.dən/
Nghĩa: Ẩm, ỉu (bánh mì).
soddenness Danh từ
US/ˈsɑː.dᵊn.nəs/
Nghĩa: Sự ẩm, sự ỉu (bánh mì).
Câu hỏi thường gặp
Ẩm tiếng Anh là gì?
"ẩm" trong tiếng Anh là damp (tính từ), humid (tính từ), moist (tính từ).