Ồn tiếng Anh là gì?
"ồn" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), noiseful (tính từ), loud.
noisy Tính từ
UK/ˈnɔɪzi/US/ˈnɔɪzi/
Nghĩa: ồn, ầm
- Please don't be so noisy.Làm ơn đừng quá ồn ào.
- The radio is so noisy.Cái Radio ồn ào quá.
noiseful Tính từ
Nghĩa: Ồn, ồn ào.
loud
UK/ˈlaʊ̯d/US/ˈlaʊ̯d/
- Would you two knock it off with the loud noise? I'm trying to sleep.Hai người có ngưng ngay tiếng ồn ầm ĩ đó không? Tôi đang cố ngủ.
- The loud noise from the TV hurts my ears.Tiếng ồn lớn từ tivi làm đau tai tôi.
Câu hỏi thường gặp
Ồn tiếng Anh là gì?
"ồn" trong tiếng Anh là noisy (tính từ), noiseful (tính từ), loud.