noisy
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnɔɪzi/
US/ˈnɔɪzi/
giọng máy của trình duyệt
noisy nghĩa là ồn ào, om sòm, loè loẹt, sặc sỡ.
Nghĩa của noisy
Tính từ
- Ồn ào, om sòm, huyên náo.
- a noisy class-roommột lớp học ồn ào
- a noisy boymột đứa trẻ hay làm ồn ào
- Nghĩa bóng Loè loẹt, sặc sỡ (màu sắc...); đao to búa lớn (văn).
Dạng từ của noisy
| So sánh hơn | noisier |
| So sánh nhất | noisiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noisy
Đồng nghĩa
blastingcacophonousclangorousdeafeningearsplittingloudobstreperouspiercingracketyraucousresoundingroisterousrowdystridentthundering
Trái nghĩa
Họ từ của noisy
Câu ví dụ với noisy
- The radio is so noisy. Cái Radio ồn ào quá.
- Please don't be so noisy. Làm ơn đừng quá ồn ào.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
noisy nghĩa là gì?
noisy (tính từ) nghĩa là ồn ào, om sòm, loè loẹt, sặc sỡ.
noisy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noisy: giọng Anh (UK) /ˈnɔɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈnɔɪzi/.