TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổ cắm tiếng Anh là gì?

"ổ cắm" trong tiếng Anh là power strip (danh từ), socket (danh từ), power board (danh từ).

power strip Danh từ

Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.

Xem đầy đủ từ "power strip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

socket Danh từ

UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Ổ cắm.

Xem đầy đủ từ "socket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power board Danh từ

Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.

Xem đầy đủ từ "power board": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlet

UK/ˈaʊtlɛt/US/ˈaʊtlɛt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "outlet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổ cắm tiếng Anh là gì?

"ổ cắm" trong tiếng Anh là power strip (danh từ), socket (danh từ), power board (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "socket": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "outlet": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.