Ổ cắm điện tiếng Anh là gì?
"ổ cắm điện" trong tiếng Anh là power strip (danh từ), socket (danh từ), power-point (danh từ).
power strip Danh từ
Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.
socket Danh từ
UK/ˈsɒkɪt/US/ˈsɑkɪt/
Nghĩa: ổ cắm điện, ổ điện
power-point Danh từ
US/ˈpɑʊ.ər.ˈpɔɪnt/
Nghĩa: Ổ cắm điện.
power board Danh từ
Nghĩa: Ổ cắm, ổ cắm điện.
Câu hỏi thường gặp
Ổ cắm điện tiếng Anh là gì?
"ổ cắm điện" trong tiếng Anh là power strip (danh từ), socket (danh từ), power-point (danh từ).