Ở trên trời tiếng Anh là gì?
"ở trên trời" trong tiếng Anh là heavenly (tính từ), overhead (phó từ), aerial (tính từ).
heavenly Tính từ
UK/ˈhɛvənli/US/ˈhɛvənli/
Nghĩa: Trời; ở trên trời, ở thiên đường.
- heavenly bodiescác thiên thể
overhead Phó từ
UK/ˈəʊvəˌhɛd/US/ˈoʊvɚˌhɛd/
Nghĩa: Ở trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên.
aerial Tính từ
UK/ˈɛəɹiəl/US/ˈɛəɹiəl/
Nghĩa: Ở trên trời, trên không.
- aerial fightcuộc chiến đấu trên không
superlunar Tính từ
Nghĩa: Ở trên trời, không có ở trần gian này.
superlunary Tính từ
US/ˌsuː.pɜː.ˈluː.nə.ri/
Nghĩa: Ở trên trời, không có ở trần gian này.
supernal Tính từ
UK/suːˈpɜː.nəl/US/suˈpɝ.nəl/
Nghĩa: Ở trên trời, ở thiên đường.
Câu hỏi thường gặp
Ở trên trời tiếng Anh là gì?
"ở trên trời" trong tiếng Anh là heavenly (tính từ), overhead (phó từ), aerial (tính từ).