TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ủ ê tiếng Anh là gì?

"ủ ê" trong tiếng Anh là morose (tính từ), darkly (phó từ), moroseness (danh từ).

morose Tính từ

UK/məˈɹəʊs/US/məˈɹoʊs/

Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darkly Phó từ

UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/

Nghĩa: Ảm đạm, buồn rầu, ủ ê.

Xem đầy đủ từ "darkly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moroseness Danh từ

US/mə.ˈroʊs.nəs/

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "moroseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morosity Danh từ

Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.

Xem đầy đủ từ "morosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dejected

UK/dɪˈdʒɛktəd/

Xem đầy đủ từ "dejected": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ủ ê tiếng Anh là gì?

"ủ ê" trong tiếng Anh là morose (tính từ), darkly (phó từ), moroseness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.