Ủ ê tiếng Anh là gì?
"ủ ê" trong tiếng Anh là morose (tính từ), darkly (phó từ), moroseness (danh từ).
morose Tính từ
UK/məˈɹəʊs/US/məˈɹoʊs/
Nghĩa: Buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh.
darkly Phó từ
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/
Nghĩa: Ảm đạm, buồn rầu, ủ ê.
moroseness Danh từ
US/mə.ˈroʊs.nəs/
Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.
morosity Danh từ
Nghĩa: Tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh.
dejected
UK/dɪˈdʒɛktəd/
Câu hỏi thường gặp
Ủ ê tiếng Anh là gì?
"ủ ê" trong tiếng Anh là morose (tính từ), darkly (phó từ), moroseness (danh từ).