TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ủng tiếng Anh là gì?

"ủng" trong tiếng Anh là boot (danh từ), cothurnus (danh từ), jackboot (danh từ).

boot Danh từ

UK/buːt/US/but/

Nghĩa: giày ống, ủng

  • Two boots make a pair.Hai chiếc ủng tạo thành một đôi.

Xem đầy đủ từ "boot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cothurnus Danh từ

US/koʊ.ˈθɜː.nəs/

Nghĩa: Ủng (diễn viên bi kịch Hy Lạp mang).

Xem đầy đủ từ "cothurnus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jackboot Danh từ

UK/ˈd͡ʒækbuːt/US/ˈd͡ʒækbuːt/

Nghĩa: Giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối).

Xem đầy đủ từ "jackboot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wellingtons Danh từ

Nghĩa: Ủng, bốt ((cũng) Wellington boots).

Xem đầy đủ từ "wellingtons": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ủng tiếng Anh là gì?

"ủng" trong tiếng Anh là boot (danh từ), cothurnus (danh từ), jackboot (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.