TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

A dua tiếng Anh là gì?

"a dua" trong tiếng Anh là ape, oleaginously (phó từ), fawner (danh từ).

ape

UK/eɪp/US/eɪp/

Xem đầy đủ từ "ape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oleaginously Phó từ

US/ˌoʊ.li.ˈæ.dʒə.nəs.li/

Nghĩa: A dua; xu nịnh.

Xem đầy đủ từ "oleaginously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fawner Danh từ

UK/ˈfɔːnə(ɹ)/US/ˈfɔːnə(ɹ)/

Nghĩa: Người nịnh hót, a dua, xu phụ kẻ có quyền.

Xem đầy đủ từ "fawner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to

UK/təʊ/US/toʊ/

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footlicker Danh từ

Nghĩa: Kẻ liếm gót, kẻ a dua.

Xem đầy đủ từ "footlicker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

A dua tiếng Anh là gì?

"a dua" trong tiếng Anh là ape, oleaginously (phó từ), fawner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.