An bài tiếng Anh là gì?
"an bài" trong tiếng Anh là preordain (động từ), orderling (danh từ), predestine (động từ).
preordain Động từ
US/ˌpri.ɔr.ˈdeɪn/
Nghĩa: định trước, sắp đặt, an bài
orderling Danh từ
Nghĩa: Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.
predestine Động từ
UK/pɹeˈdɛstɪn/US/pɹeˈdɛstɪn/
Nghĩa: định trước, an bài
dispose
UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/
prearrange
predetermine
UK/ˌpɹiː.dɪˈtɜː.mɪn/US/ˌpɹiːdɪˈtɝ.mɪn/
preordained Tính từ
Nghĩa: An bài.
Câu hỏi thường gặp
An bài tiếng Anh là gì?
"an bài" trong tiếng Anh là preordain (động từ), orderling (danh từ), predestine (động từ).