TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

An bài tiếng Anh là gì?

"an bài" trong tiếng Anh là preordain (động từ), orderling (danh từ), predestine (động từ).

preordain Động từ

US/ˌpri.ɔr.ˈdeɪn/

Nghĩa: định trước, sắp đặt, an bài

Xem đầy đủ từ "preordain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderling Danh từ

Nghĩa: Sự bài trí, an bài, chỉnh lý, điều chỉnh.

Xem đầy đủ từ "orderling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predestine Động từ

UK/pɹeˈdɛstɪn/US/pɹeˈdɛstɪn/

Nghĩa: định trước, an bài

Xem đầy đủ từ "predestine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prearrange

Xem đầy đủ từ "prearrange": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predetermine

UK/ˌpɹiː.dɪˈtɜː.mɪn/US/ˌpɹiːdɪˈtɝ.mɪn/

Xem đầy đủ từ "predetermine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preordained Tính từ

Nghĩa: An bài.

Xem đầy đủ từ "preordained": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

An bài tiếng Anh là gì?

"an bài" trong tiếng Anh là preordain (động từ), orderling (danh từ), predestine (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.