Anh đào tiếng Anh là gì?
"anh đào" trong tiếng Anh là cherry tree (danh từ), cherry (danh từ), sakura (danh từ).
cherry tree Danh từ
Nghĩa: Anh đào.
- The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
cherry Danh từ
UK/ˈt͡ʃɛɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/
Nghĩa: Quả anh đào.
- The fruiting season for the cherry trees is from June to July.Mùa anh đào ra quả là từ tháng 6 đến tháng 7.
- The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
sakura Danh từ
UK/ˈsækʊɹə/US/ˈsækʊɹə/
Nghĩa: Anh đào Nhật Bản, anh đào.
Câu hỏi thường gặp
Anh đào tiếng Anh là gì?
"anh đào" trong tiếng Anh là cherry tree (danh từ), cherry (danh từ), sakura (danh từ).