TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà hoàng tiếng Anh là gì?

"bà hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), princess (danh từ), queenlike (tính từ).

queen Danh từ

UK/kwiːn/US/kwiːn/

Nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, bà chúa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

  • Once upon a time there lived a king and queen who had three very beautiful daughters.Ngày xửa ngày xưa có một ông vua và một bà hoàng hậu, họ có ba người con gái rất xinh đẹp.
  • the Queen of Englandnữ hoàng Anh

Xem đầy đủ từ "queen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

princess Danh từ

UK/pɹɪnˈsɛs/US/ˈpɹɪnsɛs/

Nghĩa: Bà chúa; bà hoàng; công chúa, quận chúa.

Xem đầy đủ từ "princess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queenlike Tính từ

Nghĩa: Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.

  • queenly robesnhững cái áo dài xứng đáng với một bà hoàng

Xem đầy đủ từ "queenlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queenly Tính từ

UK/ˈkwiːnli/US/ˈkwiːnli/

Nghĩa: Bà hoàng, xứng đáng với một bà hoàng.

  • queenly robesnhững cái áo dài xứng đáng với một bà hoàng

Xem đầy đủ từ "queenly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bà hoàng tiếng Anh là gì?

"bà hoàng" trong tiếng Anh là queen (danh từ), princess (danh từ), queenlike (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.