TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài diễn thuyết tiếng Anh là gì?

"bài diễn thuyết" trong tiếng Anh là lecture (danh từ), discourse (danh từ), harangue (danh từ).

lecture Danh từ

UK/ˈlɛk.t͡ʃə/US/ˈlɛk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện.

Xem đầy đủ từ "lecture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discourse Danh từ

UK/ˈdɪs.kɔːs/US/ˈdɪs.kɔːɹs/

Nghĩa: Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo.

Xem đầy đủ từ "discourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harangue Danh từ

US/həˈɹeɪ̯ŋ/

Nghĩa: Bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị).

Xem đầy đủ từ "harangue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oration Danh từ

UK/ɒˈɹeɪʃən/US/ɔɹˈeɪʃən/

Nghĩa: Bài diễn văn, bài diễn thuyết.

  • funeral orationbài điếu văn

Xem đầy đủ từ "oration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài diễn thuyết tiếng Anh là gì?

"bài diễn thuyết" trong tiếng Anh là lecture (danh từ), discourse (danh từ), harangue (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.